Lịch âm tháng 6 năm 2037

Tháng 6/2037 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/6, 4/6, 6/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai18/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
2/6Thứ Ba19/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/6Thứ Tư20/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/6Thứ Năm21/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/6Thứ Sáu22/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/6Thứ Bảy23/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
7/6Chủ Nhật24/4Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/6Thứ Hai25/4Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/6Thứ Ba26/4Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
10/6Thứ Tư27/4Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
11/6Thứ Năm28/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
12/6Thứ Sáu29/4Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/6Thứ Bảy30/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
14/6Chủ Nhật1/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
15/6Thứ Hai2/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/6Thứ Ba3/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
17/6Thứ Tư4/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/6Thứ Năm5/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/6Thứ Sáu6/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/6Thứ Bảy7/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
21/6Chủ Nhật8/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/6Thứ Hai9/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
23/6Thứ Ba10/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/6Thứ Tư11/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
25/6Thứ Năm12/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
26/6Thứ Sáu13/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
27/6Thứ Bảy14/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
28/6Chủ Nhật15/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
29/6Thứ Hai16/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
30/6Thứ Ba17/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 2/6 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 7/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 10/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 13/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
  • 14/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
  • 26/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 29/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 30/6 (âm 17/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.