Lịch âm tháng 5 năm 2037

Tháng 5/2037 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/5, 17/5, 23/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu17/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
2/5Thứ Bảy18/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
3/5Chủ Nhật19/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
4/5Thứ Hai20/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
5/5Thứ Ba21/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
6/5Thứ Tư22/3Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
7/5Thứ Năm23/3Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Sáu24/3Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
9/5Thứ Bảy25/3Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
10/5Chủ Nhật26/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
11/5Thứ Hai27/3Quý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
12/5Thứ Ba28/3Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Tư29/3Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
14/5Thứ Năm30/3Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
15/5Thứ Sáu1/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
16/5Thứ Bảy2/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
17/5Chủ Nhật3/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/5Thứ Hai4/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
19/5Thứ Ba5/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
20/5Thứ Tư6/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
21/5Thứ Năm7/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
22/5Thứ Sáu8/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
23/5Thứ Bảy9/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
24/5Chủ Nhật10/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
25/5Thứ Hai11/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
26/5Thứ Ba12/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
27/5Thứ Tư13/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
28/5Thứ Năm14/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
29/5Thứ Sáu15/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
30/5Thứ Bảy16/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
31/5Chủ Nhật17/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/5 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 20/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 26/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 30/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 17/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.