Lịch âm tháng 4 năm 2037

Tháng 4/2037 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/4, 18/4, 1/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư16/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/4Thứ Năm17/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/4Thứ Sáu18/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
4/4Thứ Bảy19/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
5/4Chủ Nhật20/2Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (51)
6/4Thứ Hai21/2Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/4Thứ Ba22/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/4Thứ Tư23/2Canh TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
9/4Thứ Năm24/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/4Thứ Sáu25/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/4Thứ Bảy26/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/4Chủ Nhật27/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
13/4Thứ Hai28/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/4Thứ Ba29/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/4Thứ Tư1/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/4Thứ Năm2/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
17/4Thứ Sáu3/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
18/4Thứ Bảy4/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
19/4Chủ Nhật5/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/4Thứ Hai6/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
21/4Thứ Ba7/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
22/4Thứ Tư8/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
23/4Thứ Năm9/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
24/4Thứ Sáu10/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
25/4Thứ Bảy11/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
26/4Chủ Nhật12/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/4Thứ Hai13/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
28/4Thứ Ba14/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/4Thứ Tư15/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
30/4Thứ Năm16/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/4 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 24/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 12/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 14/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 19/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 20/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 27/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 29/4 (âm 15/3) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.