Lịch âm tháng 3 năm 2037

Tháng 3/2037 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/3, 24/3, 12/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật15/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
2/3Thứ Hai16/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
3/3Thứ Ba17/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
4/3Thứ Tư18/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/3Thứ Năm19/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
6/3Thứ Sáu20/1Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
7/3Thứ Bảy21/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
8/3Chủ Nhật22/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/3Thứ Hai23/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
10/3Thứ Ba24/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/3Thứ Tư25/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
12/3Thứ Năm26/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/3Thứ Sáu27/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
14/3Thứ Bảy28/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
15/3Chủ Nhật29/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
16/3Thứ Hai30/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/3Thứ Ba1/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/3Thứ Tư2/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/3Thứ Năm3/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
20/3Thứ Sáu4/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/3Thứ Bảy5/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/3Chủ Nhật6/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
23/3Thứ Hai7/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
24/3Thứ Ba8/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
25/3Thứ Tư9/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/3Thứ Năm10/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
27/3Thứ Sáu11/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
28/3Thứ Bảy12/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
29/3Chủ Nhật13/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
30/3Thứ Hai14/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
31/3Thứ Ba15/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/3 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 9/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/3 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 13/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 19/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 20/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 27/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.