Lịch âm tháng 2 năm 2037

Tháng 2/2037 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/2, 2/2, 7/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2037

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật17/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/2Thứ Hai18/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/2Thứ Ba19/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/2Thứ Tư20/12Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
5/2Thứ Năm21/12Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
6/2Thứ Sáu22/12Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (28)
7/2Thứ Bảy23/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/2Chủ Nhật24/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
9/2Thứ Hai25/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
10/2Thứ Ba26/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/2Thứ Tư27/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Năm28/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
13/2Thứ Sáu29/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
14/2Thứ Bảy30/12Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
15/2Chủ Nhật1/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
16/2Thứ Hai2/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/2Thứ Ba3/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
18/2Thứ Tư4/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
19/2Thứ Năm5/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
20/2Thứ Sáu6/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/2Thứ Bảy7/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
22/2Chủ Nhật8/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
23/2Thứ Hai9/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/2Thứ Ba10/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Tư11/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/2Thứ Năm12/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/2Thứ Sáu13/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
28/2Thứ Bảy14/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 17/12) — Sát Chủ
  • 2/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 3/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 21/12) — Trùng Tang
  • 6/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 7/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 29/12) — Sát Chủ
  • 17/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 27/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.