Lịch âm tháng 10 năm 2046
Tháng 10/2046 có 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/10, 3/10, 5/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2046
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Hai | 2/9 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 2/10 | Thứ Ba | 3/9 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 3/10 | Thứ Tư | 4/9 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 4/10 | Thứ Năm | 5/9 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/10 | Thứ Sáu | 6/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 6/10 | Thứ Bảy | 7/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (31) |
| 7/10 | Chủ Nhật | 8/9 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 8/10 | Thứ Hai | 9/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/10 | Thứ Ba | 10/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 10/10 | Thứ Tư | 11/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 11/10 | Thứ Năm | 12/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 12/10 | Thứ Sáu | 13/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 13/10 | Thứ Bảy | 14/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 14/10 | Chủ Nhật | 15/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 15/10 | Thứ Hai | 16/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 16/10 | Thứ Ba | 17/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 17/10 | Thứ Tư | 18/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/10 | Thứ Năm | 19/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 19/10 | Thứ Sáu | 20/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 20/10 | Thứ Bảy | 21/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/10 | Chủ Nhật | 22/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 22/10 | Thứ Hai | 23/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 23/10 | Thứ Ba | 24/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 24/10 | Thứ Tư | 25/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 25/10 | Thứ Năm | 26/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 26/10 | Thứ Sáu | 27/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 27/10 | Thứ Bảy | 28/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/10 | Chủ Nhật | 29/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 29/10 | Thứ Hai | 1/10 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 30/10 | Thứ Ba | 2/10 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 31/10 | Thứ Tư | 3/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 4/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 6/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 7/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
- 8/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
- 9/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
- 10/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 11/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 13/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 14/10 (âm 15/9) — Sát Chủ
- 16/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
- 17/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 20/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
- 21/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 22/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 23/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
- 24/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 26/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 27/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
- 29/10 (âm 1/10) — Sát Chủ
- 30/10 (âm 2/10) — Trùng Phục
- 31/10 (âm 3/10) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

