Lịch âm tháng 10 năm 2049

Tháng 10/2049 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/10, 24/10, 30/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu5/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
2/10Thứ Bảy6/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/10Chủ Nhật7/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
4/10Thứ Hai8/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
5/10Thứ Ba9/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/10Thứ Tư10/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/10Thứ Năm11/9Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
8/10Thứ Sáu12/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/10Thứ Bảy13/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/10Chủ Nhật14/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Hai15/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
12/10Thứ Ba16/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/10Thứ Tư17/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/10Thứ Năm18/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/10Thứ Sáu19/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/10Thứ Bảy20/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
17/10Chủ Nhật21/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
18/10Thứ Hai22/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
19/10Thứ Ba23/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/10Thứ Tư24/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
21/10Thứ Năm25/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
22/10Thứ Sáu26/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/10Thứ Bảy27/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
24/10Chủ Nhật28/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
25/10Thứ Hai29/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/10Thứ Ba1/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
27/10Thứ Tư2/10Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
28/10Thứ Năm3/10Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/10Thứ Sáu4/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
30/10Thứ Bảy5/10Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
31/10Chủ Nhật6/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 15/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 21/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 22/10 (âm 26/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.