Lịch âm tháng 11 năm 2049

Tháng 11/2049 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/11, 5/11, 8/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai7/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/11Thứ Ba8/10Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
3/11Thứ Tư9/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
4/11Thứ Năm10/10Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/11Thứ Sáu11/10Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
6/11Thứ Bảy12/10Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
7/11Chủ Nhật13/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
8/11Thứ Hai14/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/11Thứ Ba15/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
10/11Thứ Tư16/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
11/11Thứ Năm17/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
12/11Thứ Sáu18/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/11Thứ Bảy19/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
14/11Chủ Nhật20/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Hai21/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/11Thứ Ba22/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
17/11Thứ Tư23/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
18/11Thứ Năm24/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/11Thứ Sáu25/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/11Thứ Bảy26/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/11Chủ Nhật27/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
22/11Thứ Hai28/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/11Thứ Ba29/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/11Thứ Tư30/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/11Thứ Năm1/11Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
26/11Thứ Sáu2/11Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
27/11Thứ Bảy3/11Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
28/11Chủ Nhật4/11Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
29/11Thứ Hai5/11Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/11Thứ Ba6/11Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 3/11 (âm 9/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 7/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 19/10) — Trùng Phục
  • 15/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 18/11 (âm 24/10) — Sát Chủ
  • 21/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 29/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 4/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.