Lịch âm tháng 12 năm 2049

Tháng 12/2049 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/12, 23/12, 15/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư7/11Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
2/12Thứ Năm8/11Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
3/12Thứ Sáu9/11Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/12Thứ Bảy10/11Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
5/12Chủ Nhật11/11Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/12Thứ Hai12/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
7/12Thứ Ba13/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
8/12Thứ Tư14/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
9/12Thứ Năm15/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/12Thứ Sáu16/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/12Thứ Bảy17/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
12/12Chủ Nhật18/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
13/12Thứ Hai19/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
14/12Thứ Ba20/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/12Thứ Tư21/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
16/12Thứ Năm22/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
17/12Thứ Sáu23/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
18/12Thứ Bảy24/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/12Chủ Nhật25/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/12Thứ Hai26/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
21/12Thứ Ba27/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
22/12Thứ Tư28/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/12Thứ Năm29/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/12Thứ Sáu30/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
25/12Thứ Bảy1/12Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/12Chủ Nhật2/12Ất HợiHắc đạoTrực BếBình thường (43)
27/12Thứ Hai3/12Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
28/12Thứ Ba4/12Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
29/12Thứ Tư5/12Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
30/12Thứ Năm6/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
31/12Thứ Sáu7/12Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 4/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 5/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 6/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 8/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/12 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 30/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 31/12 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.