Lịch âm tháng 1 năm 2050

Tháng 1/2050 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/1, 19/1, 1/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy8/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
2/1Chủ Nhật9/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/1Thứ Hai10/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
4/1Thứ Ba11/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
5/1Thứ Tư12/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
6/1Thứ Năm13/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
7/1Thứ Sáu14/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
8/1Thứ Bảy15/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/1Chủ Nhật16/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
10/1Thứ Hai17/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
11/1Thứ Ba18/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
12/1Thứ Tư19/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Năm20/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
14/1Thứ Sáu21/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/1Thứ Bảy22/12Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
16/1Chủ Nhật23/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
17/1Thứ Hai24/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
18/1Thứ Ba25/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/1Thứ Tư26/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/1Thứ Năm27/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
21/1Thứ Sáu28/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
22/1Thứ Bảy29/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
23/1Chủ Nhật1/1Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
24/1Thứ Hai2/1Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
25/1Thứ Ba3/1Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
26/1Thứ Tư4/1Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Năm5/1Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
28/1Thứ Sáu6/1Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
29/1Thứ Bảy7/1Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
30/1Chủ Nhật8/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
31/1Thứ Hai9/1Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 7/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 8/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 9/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 11/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 14/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 17/1 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/1 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 19/1 (âm 26/12) — Trùng Phục
  • 20/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 2/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 29/1 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.