Lịch âm tháng 2 năm 2050

Tháng 2/2050 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 13/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba10/1Nhâm TýHắc đạoTrực BếBình thường (43)
2/2Thứ Tư11/1Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
3/2Thứ Năm12/1Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
4/2Thứ Sáu13/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/2Thứ Bảy14/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
6/2Chủ Nhật15/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
7/2Thứ Hai16/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
8/2Thứ Ba17/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
9/2Thứ Tư18/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
10/2Thứ Năm19/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
11/2Thứ Sáu20/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/2Thứ Bảy21/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/2Chủ Nhật22/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
14/2Thứ Hai23/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
15/2Thứ Ba24/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
16/2Thứ Tư25/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Năm26/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/2Thứ Sáu27/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
19/2Thứ Bảy28/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
20/2Chủ Nhật29/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/2Thứ Hai1/2Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/2Thứ Ba2/2Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
23/2Thứ Tư3/2Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
24/2Thứ Năm4/2Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
25/2Thứ Sáu5/2Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
26/2Thứ Bảy6/2Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/2Chủ Nhật7/2Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
28/2Thứ Hai8/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 12/1) — Trùng Tang
  • 4/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 15/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/2 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 28/1) — Trùng Phục
  • 23/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 25/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/2 (âm 7/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.