Lịch âm tháng 3 năm 2050

Tháng 3/2050 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/3, 24/3, 12/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba9/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
2/3Thứ Tư10/2Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
3/3Thứ Năm11/2Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/3Thứ Sáu12/2Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
5/3Thứ Bảy13/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/3Chủ Nhật14/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
7/3Thứ Hai15/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
8/3Thứ Ba16/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/3Thứ Tư17/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
10/3Thứ Năm18/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
11/3Thứ Sáu19/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
12/3Thứ Bảy20/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/3Chủ Nhật21/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
14/3Thứ Hai22/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
15/3Thứ Ba23/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
16/3Thứ Tư24/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
17/3Thứ Năm25/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Sáu26/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
19/3Thứ Bảy27/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
20/3Chủ Nhật28/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/3Thứ Hai29/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/3Thứ Ba30/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
23/3Thứ Tư1/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếTốt (56)
24/3Thứ Năm2/3Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/3Thứ Sáu3/3Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
26/3Thứ Bảy4/3Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/3Chủ Nhật5/3Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
28/3Thứ Hai6/3Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/3Thứ Ba7/3Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
30/3Thứ Tư8/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
31/3Thứ Năm9/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 10/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 10/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 12/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 24/2) — Trùng Tang
  • 19/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 22/3 (âm 30/2) — Trùng Phục
  • 25/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 29/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/3 (âm 8/3) — Trùng Phục
  • 31/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.