Lịch âm tháng 4 năm 2050

Tháng 4/2050 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 3N âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/4, 10/4, 28/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu10/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
2/4Thứ Bảy11/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
3/4Chủ Nhật12/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
4/4Thứ Hai13/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
5/4Thứ Ba14/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
6/4Thứ Tư15/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/4Thứ Năm16/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
8/4Thứ Sáu17/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
9/4Thứ Bảy18/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
10/4Chủ Nhật19/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
11/4Thứ Hai20/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
12/4Thứ Ba21/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/4Thứ Tư22/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
14/4Thứ Năm23/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
15/4Thứ Sáu24/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
16/4Thứ Bảy25/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
17/4Chủ Nhật26/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
18/4Thứ Hai27/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
19/4Thứ Ba28/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
20/4Thứ Tư29/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
21/4Thứ Năm1/3NTân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
22/4Thứ Sáu2/3NNhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
23/4Thứ Bảy3/3NQuý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
24/4Chủ Nhật4/3NGiáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
25/4Thứ Hai5/3NẤt HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
26/4Thứ Ba6/3NBính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
27/4Thứ Tư7/3NĐinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
28/4Thứ Năm8/3NMậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
29/4Thứ Sáu9/3NKỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
30/4Thứ Bảy10/3NCanh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 18/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 28/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 1/3N) — Sát Chủ
  • 23/4 (âm 3/3N) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 5/3N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 7/3N) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 8/3N) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 9/3N) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/4 (âm 10/3N) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.