Lịch âm tháng 5 năm 2050

Tháng 5/2050 31 ngày dương, ứng với tháng 3N → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/5, 9/5, 4/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật11/3NTân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
2/5Thứ Hai12/3NNhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
3/5Thứ Ba13/3NQuý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
4/5Thứ Tư14/3NGiáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/5Thứ Năm15/3NẤt DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/5Thứ Sáu16/3NBính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/5Thứ Bảy17/3NĐinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
8/5Chủ Nhật18/3NMậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
9/5Thứ Hai19/3NKỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
10/5Thứ Ba20/3NCanh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
11/5Thứ Tư21/3NTân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/5Thứ Năm22/3NNhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Sáu23/3NQuý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
14/5Thứ Bảy24/3NGiáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
15/5Chủ Nhật25/3NẤt MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
16/5Thứ Hai26/3NBính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/5Thứ Ba27/3NĐinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
18/5Thứ Tư28/3NMậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
19/5Thứ Năm29/3NKỷ HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Sáu30/3NCanh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/5Thứ Bảy1/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/5Chủ Nhật2/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
23/5Thứ Hai3/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
24/5Thứ Ba4/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/5Thứ Tư5/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
26/5Thứ Năm6/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
27/5Thứ Sáu7/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
28/5Thứ Bảy8/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
29/5Chủ Nhật9/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
30/5Thứ Hai10/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
31/5Thứ Ba11/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 11/3N) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 13/3N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/5 (âm 14/3N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/5 (âm 17/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/5 (âm 18/3N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/5 (âm 19/3N) — Trùng Phục
  • 12/5 (âm 22/3N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 23/3N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 25/3N) — Sát Chủ
  • 17/5 (âm 27/3N) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 28/3N) — Trùng Tang
  • 19/5 (âm 29/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 23/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 27/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.