Lịch âm tháng 6 năm 2050

Tháng 6/2050 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/6, 19/6, 2/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư12/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/6Thứ Năm13/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/6Thứ Sáu14/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
4/6Thứ Bảy15/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/6Chủ Nhật16/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
6/6Thứ Hai17/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
7/6Thứ Ba18/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
8/6Thứ Tư19/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
9/6Thứ Năm20/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
10/6Thứ Sáu21/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
11/6Thứ Bảy22/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
12/6Chủ Nhật23/4Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/6Thứ Hai24/4Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
14/6Thứ Ba25/4Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
15/6Thứ Tư26/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/6Thứ Năm27/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
17/6Thứ Sáu28/4Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
18/6Thứ Bảy29/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
19/6Chủ Nhật1/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
20/6Thứ Hai2/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/6Thứ Ba3/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
22/6Thứ Tư4/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/6Thứ Năm5/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
24/6Thứ Sáu6/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Bảy7/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
26/6Chủ Nhật8/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/6Thứ Hai9/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
28/6Thứ Ba10/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
29/6Thứ Tư11/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/6Thứ Năm12/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 2/6 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 4/6 (âm 15/4) — Sát Chủ
  • 5/6 (âm 16/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 22/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.