Lịch âm tháng 7 năm 2050

Tháng 7/2050 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 30/7, 18/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2050

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu13/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
2/7Thứ Bảy14/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
3/7Chủ Nhật15/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/7Thứ Hai16/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
5/7Thứ Ba17/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/7Thứ Tư18/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
7/7Thứ Năm19/5Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
8/7Thứ Sáu20/5Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/7Thứ Bảy21/5Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/7Chủ Nhật22/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/7Thứ Hai23/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
12/7Thứ Ba24/5Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
13/7Thứ Tư25/5Giáp NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
14/7Thứ Năm26/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
15/7Thứ Sáu27/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
16/7Thứ Bảy28/5Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
17/7Chủ Nhật29/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
18/7Thứ Hai30/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/7Thứ Ba1/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
20/7Thứ Tư2/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/7Thứ Năm3/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
22/7Thứ Sáu4/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
23/7Thứ Bảy5/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
24/7Chủ Nhật6/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
25/7Thứ Hai7/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
26/7Thứ Ba8/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
27/7Thứ Tư9/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
28/7Thứ Năm10/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/7Thứ Sáu11/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/7Thứ Bảy12/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
31/7Chủ Nhật13/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 3/7 (âm 15/5) — Sát Chủ
  • 6/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/7 (âm 19/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 24/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/7 (âm 9/6) — Trùng Phục
  • 28/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
  • 29/7 (âm 11/6) — Sát Chủ
  • 31/7 (âm 13/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.