Lịch âm tháng 10 năm 2077
Tháng 10/2077 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/10, 15/10, 27/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2077
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Sáu | 15/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 2/10 | Thứ Bảy | 16/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 3/10 | Chủ Nhật | 17/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 4/10 | Thứ Hai | 18/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 5/10 | Thứ Ba | 19/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/10 | Thứ Tư | 20/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 7/10 | Thứ Năm | 21/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 8/10 | Thứ Sáu | 22/8 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 9/10 | Thứ Bảy | 23/8 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 10/10 | Chủ Nhật | 24/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 11/10 | Thứ Hai | 25/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 12/10 | Thứ Ba | 26/8 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 13/10 | Thứ Tư | 27/8 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/10 | Thứ Năm | 28/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 15/10 | Thứ Sáu | 29/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 16/10 | Thứ Bảy | 30/8 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 17/10 | Chủ Nhật | 1/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 18/10 | Thứ Hai | 2/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 19/10 | Thứ Ba | 3/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 20/10 | Thứ Tư | 4/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 21/10 | Thứ Năm | 5/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 22/10 | Thứ Sáu | 6/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 23/10 | Thứ Bảy | 7/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (35) |
| 24/10 | Chủ Nhật | 8/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 25/10 | Thứ Hai | 9/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 26/10 | Thứ Ba | 10/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 27/10 | Thứ Tư | 11/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 28/10 | Thứ Năm | 12/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/10 | Thứ Sáu | 13/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 30/10 | Thứ Bảy | 14/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 31/10 | Chủ Nhật | 15/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 16/8) — Sát Chủ
- 4/10 (âm 18/8) — Tam Nương
- 6/10 (âm 20/8) — Trùng Tang
- 8/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 10/10 (âm 24/8) — Trùng Phục
- 11/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
- 13/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 14/10 (âm 28/8) — Sát Chủ
- 16/10 (âm 30/8) — Trùng Tang
- 19/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 21/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 23/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 24/10 (âm 8/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 30/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 31/10 (âm 15/9) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

