Lịch âm tháng 11 năm 2077

Tháng 11/2077 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/11, 2/11, 7/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2077

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai16/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/11Thứ Ba17/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
3/11Thứ Tư18/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
4/11Thứ Năm19/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/11Thứ Sáu20/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
6/11Thứ Bảy21/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
7/11Chủ Nhật22/9Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
8/11Thứ Hai23/9Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/11Thứ Ba24/9Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
10/11Thứ Tư25/9Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
11/11Thứ Năm26/9Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Sáu27/9Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
13/11Thứ Bảy28/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/11Chủ Nhật29/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
15/11Thứ Hai1/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/11Thứ Ba2/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
17/11Thứ Tư3/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
18/11Thứ Năm4/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/11Thứ Sáu5/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/11Thứ Bảy6/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/11Chủ Nhật7/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/11Thứ Hai8/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
23/11Thứ Ba9/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Tư10/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/11Thứ Năm11/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/11Thứ Sáu12/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Bảy13/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
28/11Chủ Nhật14/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
29/11Thứ Hai15/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
30/11Thứ Ba16/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 17/9) — Trùng Tang
  • 3/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 13/11 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 15/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 16/11 (âm 2/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 6/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 16/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.