Lịch âm tháng 10 năm 2080

Tháng 10/2080 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/10, 6/10, 11/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba19/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
2/10Thứ Tư20/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/10Thứ Năm21/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/10Thứ Sáu22/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
5/10Thứ Bảy23/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
6/10Chủ Nhật24/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
7/10Thứ Hai25/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
8/10Thứ Ba26/8Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/10Thứ Tư27/8Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
10/10Thứ Năm28/8Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
11/10Thứ Sáu29/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
12/10Thứ Bảy30/8Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/10Chủ Nhật1/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/10Thứ Hai2/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/10Thứ Ba3/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
16/10Thứ Tư4/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/10Thứ Năm5/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
18/10Thứ Sáu6/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/10Thứ Bảy7/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/10Chủ Nhật8/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
21/10Thứ Hai9/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Ba10/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
23/10Thứ Tư11/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/10Thứ Năm12/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/10Thứ Sáu13/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
26/10Thứ Bảy14/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
27/10Chủ Nhật15/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
28/10Thứ Hai16/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/10Thứ Ba17/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
30/10Thứ Tư18/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/10Thứ Năm19/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 9/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/10 (âm 28/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 13/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
  • 19/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 15/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 28/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 30/10 (âm 18/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.