Lịch âm tháng 9 năm 2080

Tháng 9/2080 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/9, 22/9, 3/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật18/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
2/9Thứ Hai19/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/9Thứ Ba20/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
4/9Thứ Tư21/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/9Thứ Năm22/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/9Thứ Sáu23/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
7/9Thứ Bảy24/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/9Chủ Nhật25/7Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
9/9Thứ Hai26/7Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
10/9Thứ Ba27/7Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
11/9Thứ Tư28/7Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
12/9Thứ Năm29/7Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
13/9Thứ Sáu1/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
14/9Thứ Bảy2/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/9Chủ Nhật3/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
16/9Thứ Hai4/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
17/9Thứ Ba5/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/9Thứ Tư6/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
19/9Thứ Năm7/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
20/9Thứ Sáu8/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
21/9Thứ Bảy9/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/9Chủ Nhật10/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/9Thứ Hai11/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
24/9Thứ Ba12/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/9Thứ Tư13/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
26/9Thứ Năm14/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
27/9Thứ Sáu15/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/9Thứ Bảy16/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
29/9Chủ Nhật17/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/9Thứ Hai18/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 19/7) — Sát Chủ
  • 3/9 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 4/9 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 7/9 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/9 (âm 2/8) — Trùng Phục
  • 15/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 4/8) — Sát Chủ
  • 17/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 8/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 10/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/9 (âm 12/8) — Trùng Phục
  • 25/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 28/9 (âm 16/8) — Sát Chủ
  • 30/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.