Lịch âm tháng 8 năm 2080

Tháng 8/2080 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 22/8, 26/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm16/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/8Thứ Sáu17/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/8Thứ Bảy18/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
4/8Chủ Nhật19/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
5/8Thứ Hai20/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/8Thứ Ba21/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/8Thứ Tư22/6Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/8Thứ Năm23/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
9/8Thứ Sáu24/6Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
10/8Thứ Bảy25/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
11/8Chủ Nhật26/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
12/8Thứ Hai27/6Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
13/8Thứ Ba28/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/8Thứ Tư29/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
15/8Thứ Năm1/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
16/8Thứ Sáu2/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
17/8Thứ Bảy3/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/8Chủ Nhật4/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
19/8Thứ Hai5/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
20/8Thứ Ba6/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/8Thứ Tư7/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
22/8Thứ Năm8/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
23/8Thứ Sáu9/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/8Thứ Bảy10/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/8Chủ Nhật11/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/8Thứ Hai12/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
27/8Thứ Ba13/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
28/8Thứ Tư14/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/8Thứ Năm15/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
30/8Thứ Sáu16/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/8Thứ Bảy17/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 9/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 14/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 21/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 30/8 (âm 16/7) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.