Lịch âm tháng 7 năm 2080

Tháng 7/2080 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/7, 22/7, 16/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai14/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/7Thứ Ba15/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
3/7Thứ Tư16/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/7Thứ Năm17/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/7Thứ Sáu18/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
6/7Thứ Bảy19/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/7Chủ Nhật20/5Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
8/7Thứ Hai21/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
9/7Thứ Ba22/5Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
10/7Thứ Tư23/5Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
11/7Thứ Năm24/5Canh NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
12/7Thứ Sáu25/5Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/7Thứ Bảy26/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
14/7Chủ Nhật27/5Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
15/7Thứ Hai28/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
16/7Thứ Ba29/5Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/7Thứ Tư1/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
18/7Thứ Năm2/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Sáu3/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
20/7Thứ Bảy4/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/7Chủ Nhật5/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
22/7Thứ Hai6/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/7Thứ Ba7/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
24/7Thứ Tư8/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
25/7Thứ Năm9/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
26/7Thứ Sáu10/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
27/7Thứ Bảy11/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Chủ Nhật12/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
29/7Thứ Hai13/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
30/7Thứ Ba14/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/7Thứ Tư15/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 4/7 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 5/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 14/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 20/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/7 (âm 11/6) — Sát Chủ
  • 29/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.