Lịch âm tháng 6 năm 2080

Tháng 6/2080 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/6, 7/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2080

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy14/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
2/6Chủ Nhật15/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/6Thứ Hai16/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
4/6Thứ Ba17/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Tư18/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
6/6Thứ Năm19/4Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/6Thứ Sáu20/4Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
8/6Thứ Bảy21/4Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
9/6Chủ Nhật22/4Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
10/6Thứ Hai23/4Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
11/6Thứ Ba24/4Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
12/6Thứ Tư25/4Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/6Thứ Năm26/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
14/6Thứ Sáu27/4Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/6Thứ Bảy28/4Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
16/6Chủ Nhật29/4Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
17/6Thứ Hai30/4Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
18/6Thứ Ba1/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Tư2/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/6Thứ Năm3/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/6Thứ Sáu4/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Bảy5/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
23/6Chủ Nhật6/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/6Thứ Hai7/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Ba8/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Thứ Tư9/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/6Thứ Năm10/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/6Thứ Sáu11/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
29/6Thứ Bảy12/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/6Chủ Nhật13/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 2/6 (âm 15/4) — Sát Chủ
  • 3/6 (âm 16/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 7/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 9/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 13/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
  • 18/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 19/6 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 11/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.