Lịch âm tháng 10 năm 2081

Tháng 10/2081 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 24/10, 12/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư29/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
2/10Thứ Năm30/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
3/10Thứ Sáu1/9Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
4/10Thứ Bảy2/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
5/10Chủ Nhật3/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
6/10Thứ Hai4/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
7/10Thứ Ba5/9Quý MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
8/10Thứ Tư6/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/10Thứ Năm7/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/10Thứ Sáu8/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
11/10Thứ Bảy9/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
12/10Chủ Nhật10/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
13/10Thứ Hai11/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/10Thứ Ba12/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
15/10Thứ Tư13/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
16/10Thứ Năm14/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
17/10Thứ Sáu15/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Bảy16/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
19/10Chủ Nhật17/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/10Thứ Hai18/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
21/10Thứ Ba19/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/10Thứ Tư20/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
23/10Thứ Năm21/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Sáu22/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/10Thứ Bảy23/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/10Chủ Nhật24/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/10Thứ Hai25/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/10Thứ Ba26/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
29/10Thứ Tư27/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
30/10Thứ Năm28/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
31/10Thứ Sáu29/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 8/9) — Sát Chủ
  • 12/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
  • 13/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 20/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 24/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.