Lịch âm tháng 11 năm 2081

Tháng 11/2081 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/11, 28/11, 16/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2081

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy1/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
2/11Chủ Nhật2/10Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
3/11Thứ Hai3/10Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/11Thứ Ba4/10Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/11Thứ Tư5/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
6/11Thứ Năm6/10Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
7/11Thứ Sáu7/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/11Thứ Bảy8/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
9/11Chủ Nhật9/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
10/11Thứ Hai10/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/11Thứ Ba11/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/11Thứ Tư12/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/11Thứ Năm13/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/11Thứ Sáu14/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/11Thứ Bảy15/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/11Chủ Nhật16/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/11Thứ Hai17/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Ba18/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
19/11Thứ Tư19/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/11Thứ Năm20/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/11Thứ Sáu21/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/11Thứ Bảy22/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
23/11Chủ Nhật23/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
24/11Thứ Hai24/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/11Thứ Ba25/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
26/11Thứ Tư26/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Năm27/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
28/11Thứ Sáu28/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/11Thứ Bảy29/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
30/11Chủ Nhật1/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 6/11 (âm 6/10) — Sát Chủ
  • 7/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 9/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 15/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
  • 17/11 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/11 (âm 1/11) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.