Lịch âm tháng 12 năm 2081
Tháng 12/2081 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/12, 23/12, 27/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2081
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Hai | 2/11 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 2/12 | Thứ Ba | 3/11 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 3/12 | Thứ Tư | 4/11 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 4/12 | Thứ Năm | 5/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 5/12 | Thứ Sáu | 6/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 6/12 | Thứ Bảy | 7/11 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/12 | Chủ Nhật | 8/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 8/12 | Thứ Hai | 9/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 9/12 | Thứ Ba | 10/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 10/12 | Thứ Tư | 11/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 11/12 | Thứ Năm | 12/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 12/12 | Thứ Sáu | 13/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 13/12 | Thứ Bảy | 14/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 14/12 | Chủ Nhật | 15/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 15/12 | Thứ Hai | 16/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 16/12 | Thứ Ba | 17/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 17/12 | Thứ Tư | 18/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/12 | Thứ Năm | 19/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 19/12 | Thứ Sáu | 20/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 20/12 | Thứ Bảy | 21/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 21/12 | Chủ Nhật | 22/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 22/12 | Thứ Hai | 23/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 23/12 | Thứ Ba | 24/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 24/12 | Thứ Tư | 25/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 25/12 | Thứ Năm | 26/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 26/12 | Thứ Sáu | 27/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 27/12 | Thứ Bảy | 28/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 28/12 | Chủ Nhật | 29/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 29/12 | Thứ Hai | 30/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 30/12 | Thứ Ba | 1/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 31/12 | Thứ Tư | 2/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 3/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/12 (âm 6/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 6/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/12 (âm 11/11) — Trùng Tang
- 12/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 13/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 15/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 17/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 17/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 21/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 22/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 26/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 27/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
- 28/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
- 29/12 (âm 30/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 30/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
- 31/12 (âm 2/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

