Lịch âm tháng 1 năm 2082

Tháng 1/2082 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/1, 19/1, 13/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm3/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
2/1Thứ Sáu4/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Bảy5/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
4/1Chủ Nhật6/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
5/1Thứ Hai7/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
6/1Thứ Ba8/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
7/1Thứ Tư9/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
8/1Thứ Năm10/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/1Thứ Sáu11/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
10/1Thứ Bảy12/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
11/1Chủ Nhật13/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
12/1Thứ Hai14/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Ba15/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/1Thứ Tư16/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Năm17/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Sáu18/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
17/1Thứ Bảy19/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
18/1Chủ Nhật20/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
19/1Thứ Hai21/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
20/1Thứ Ba22/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
21/1Thứ Tư23/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (35)
22/1Thứ Năm24/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/1Thứ Sáu25/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
24/1Thứ Bảy26/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/1Chủ Nhật27/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
26/1Thứ Hai28/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Ba29/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
28/1Thứ Tư30/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
29/1Thứ Năm1/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
30/1Thứ Sáu2/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
31/1Thứ Bảy3/1Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 5/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 12/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 26/12) — Sát Chủ
  • 25/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.