Lịch âm tháng 2 năm 2082

Tháng 2/2082 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/2, 25/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật4/1Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
2/2Thứ Hai5/1Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/2Thứ Ba6/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
4/2Thứ Tư7/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/2Thứ Năm8/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/2Thứ Sáu9/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
7/2Thứ Bảy10/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
8/2Chủ Nhật11/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
9/2Thứ Hai12/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
10/2Thứ Ba13/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
11/2Thứ Tư14/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
12/2Thứ Năm15/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
13/2Thứ Sáu16/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
14/2Thứ Bảy17/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/2Chủ Nhật18/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
16/2Thứ Hai19/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Ba20/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
18/2Thứ Tư21/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/2Thứ Năm22/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
20/2Thứ Sáu23/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
21/2Thứ Bảy24/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
22/2Chủ Nhật25/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
23/2Thứ Hai26/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/2Thứ Ba27/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/2Thứ Tư28/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/2Thứ Năm29/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
27/2Thứ Sáu1/2Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
28/2Thứ Bảy2/2Đinh MãoHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 4/1) — Trùng Phục
  • 2/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 4/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 6/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 21/1) — Sát Chủ
  • 19/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 20/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 21/2 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 23/2 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 28/1) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.