Lịch âm tháng 10 năm 2083

Tháng 10/2083 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/10, 1/10, 26/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu20/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
2/10Thứ Bảy21/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
3/10Chủ Nhật22/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
4/10Thứ Hai23/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/10Thứ Ba24/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/10Thứ Tư25/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
7/10Thứ Năm26/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
8/10Thứ Sáu27/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
9/10Thứ Bảy28/8Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
10/10Chủ Nhật29/8Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/10Thứ Hai1/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/10Thứ Ba2/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
13/10Thứ Tư3/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/10Thứ Năm4/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/10Thứ Sáu5/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
16/10Thứ Bảy6/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/10Chủ Nhật7/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/10Thứ Hai8/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
19/10Thứ Ba9/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/10Thứ Tư10/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/10Thứ Năm11/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Sáu12/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
23/10Thứ Bảy13/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
24/10Chủ Nhật14/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
25/10Thứ Hai15/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
26/10Thứ Ba16/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
27/10Thứ Tư17/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
28/10Thứ Năm18/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
29/10Thứ Sáu19/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/10Thứ Bảy20/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
31/10Chủ Nhật21/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 20/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/10 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 5/10 (âm 24/8) — Trùng Tang
  • 7/10 (âm 26/8) — Sát Chủ
  • 8/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/10 (âm 28/8) — Trùng Phục
  • 12/10 (âm 2/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 13/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 20/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
  • 23/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 18/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.