Lịch âm tháng 9 năm 2083

Tháng 9/2083 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/9, 4/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2083

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư20/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
2/9Thứ Năm21/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
3/9Thứ Sáu22/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
4/9Thứ Bảy23/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/9Chủ Nhật24/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
6/9Thứ Hai25/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/9Thứ Ba26/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/9Thứ Tư27/7Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
9/9Thứ Năm28/7Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/9Thứ Sáu29/7Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/9Thứ Bảy30/7Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/9Chủ Nhật1/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
13/9Thứ Hai2/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
14/9Thứ Ba3/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/9Thứ Tư4/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/9Thứ Năm5/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/9Thứ Sáu6/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
18/9Thứ Bảy7/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/9Chủ Nhật8/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/9Thứ Hai9/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Thứ Ba10/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Thứ Tư11/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Năm12/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
24/9Thứ Sáu13/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
25/9Thứ Bảy14/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
26/9Chủ Nhật15/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Thứ Hai16/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
28/9Thứ Ba17/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Thứ Tư18/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
30/9Thứ Năm19/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/9 (âm 30/7) — Sát Chủ
  • 13/9 (âm 2/8) — Sát Chủ
  • 14/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 4/8) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 18/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 25/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 29/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.