Lịch âm tháng 10 năm 2084

Tháng 10/2084 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/10, 20/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật2/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/10Thứ Hai3/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
3/10Thứ Ba4/9Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
4/10Thứ Tư5/9Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
5/10Thứ Năm6/9Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
6/10Thứ Sáu7/9Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
7/10Thứ Bảy8/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
8/10Chủ Nhật9/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
9/10Thứ Hai10/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/10Thứ Ba11/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
11/10Thứ Tư12/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
12/10Thứ Năm13/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Sáu14/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Bảy15/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/10Chủ Nhật16/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/10Thứ Hai17/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
17/10Thứ Ba18/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
18/10Thứ Tư19/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
19/10Thứ Năm20/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
20/10Thứ Sáu21/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
21/10Thứ Bảy22/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
22/10Chủ Nhật23/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/10Thứ Hai24/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
24/10Thứ Ba25/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
25/10Thứ Tư26/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
26/10Thứ Năm27/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
27/10Thứ Sáu28/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/10Thứ Bảy29/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
29/10Chủ Nhật1/10Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/10Thứ Hai2/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
31/10Thứ Ba3/10Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 6/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 8/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
  • 17/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/10 (âm 19/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 27/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 30/10 (âm 2/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.