Lịch âm tháng 9 năm 2084

Tháng 9/2084 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 27/9, 4/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2084

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu2/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
2/9Thứ Bảy3/8Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
3/9Chủ Nhật4/8Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/9Thứ Hai5/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
5/9Thứ Ba6/8Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
6/9Thứ Tư7/8Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
7/9Thứ Năm8/8Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
8/9Thứ Sáu9/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/9Thứ Bảy10/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/9Chủ Nhật11/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/9Thứ Hai12/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
12/9Thứ Ba13/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
13/9Thứ Tư14/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
14/9Thứ Năm15/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
15/9Thứ Sáu16/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
16/9Thứ Bảy17/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
17/9Chủ Nhật18/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/9Thứ Hai19/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Ba20/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/9Thứ Tư21/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Năm22/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/9Thứ Sáu23/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/9Thứ Bảy24/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
24/9Chủ Nhật25/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/9Thứ Hai26/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/9Thứ Ba27/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
27/9Thứ Tư28/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
28/9Thứ Năm29/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/9Thứ Sáu30/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
30/9Thứ Bảy1/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 4/8) — Trùng Phục
  • 4/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 6/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 8/8) — Sát Chủ
  • 9/9 (âm 10/8) — Trùng Tang
  • 12/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 20/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 21/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 23/9 (âm 24/8) — Trùng Phục
  • 24/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/9 (âm 30/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.