Lịch âm tháng 10 năm 2092

Tháng 10/2092 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/10, 1/10, 3/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2092

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư1/9Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/10Thứ Năm2/9Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
3/10Thứ Sáu3/9Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/10Thứ Bảy4/9Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
5/10Chủ Nhật5/9Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
6/10Thứ Hai6/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
7/10Thứ Ba7/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
8/10Thứ Tư8/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/10Thứ Năm9/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/10Thứ Sáu10/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/10Thứ Bảy11/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/10Chủ Nhật12/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/10Thứ Hai13/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Ba14/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
15/10Thứ Tư15/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/10Thứ Năm16/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/10Thứ Sáu17/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
18/10Thứ Bảy18/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
19/10Chủ Nhật19/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/10Thứ Hai20/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/10Thứ Ba21/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Tư22/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
23/10Thứ Năm23/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/10Thứ Sáu24/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Bảy25/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/10Chủ Nhật26/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/10Thứ Hai27/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/10Thứ Ba28/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
29/10Thứ Tư29/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/10Thứ Năm30/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Sáu1/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 4/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/10 (âm 12/9) — Sát Chủ
  • 13/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 20/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 24/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 25/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.