Lịch âm tháng 11 năm 2092
Tháng 11/2092 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/11, 30/11, 10/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2092
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Bảy | 2/10 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 2/11 | Chủ Nhật | 3/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 3/11 | Thứ Hai | 4/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 4/11 | Thứ Ba | 5/10 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 5/11 | Thứ Tư | 6/10 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 6/11 | Thứ Năm | 7/10 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/11 | Thứ Sáu | 8/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/11 | Thứ Bảy | 9/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 9/11 | Chủ Nhật | 10/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 10/11 | Thứ Hai | 11/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 11/11 | Thứ Ba | 12/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/11 | Thứ Tư | 13/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 13/11 | Thứ Năm | 14/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/11 | Thứ Sáu | 15/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 15/11 | Thứ Bảy | 16/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 16/11 | Chủ Nhật | 17/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/11 | Thứ Hai | 18/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 18/11 | Thứ Ba | 19/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 19/11 | Thứ Tư | 20/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/11 | Thứ Năm | 21/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 21/11 | Thứ Sáu | 22/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (41) |
| 22/11 | Thứ Bảy | 23/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (54) |
| 23/11 | Chủ Nhật | 24/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/11 | Thứ Hai | 25/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 25/11 | Thứ Ba | 26/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 26/11 | Thứ Tư | 27/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 27/11 | Thứ Năm | 28/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 28/11 | Thứ Sáu | 29/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/11 | Thứ Bảy | 1/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Tốt (56) |
| 30/11 | Chủ Nhật | 2/11 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
- 2/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 4/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
- 6/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 7/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 8/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
- 9/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
- 11/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
- 12/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 13/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 17/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
- 19/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
- 21/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 26/11 (âm 27/10) — Tam Nương
- 27/11 (âm 28/10) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

