Lịch âm tháng 12 năm 2092

Tháng 12/2092 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/12, 6/12, 17/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2092

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai3/11Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/12Thứ Ba4/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/12Thứ Tư5/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
4/12Thứ Năm6/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
5/12Thứ Sáu7/11Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/12Thứ Bảy8/11Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
7/12Chủ Nhật9/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
8/12Thứ Hai10/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/12Thứ Ba11/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
10/12Thứ Tư12/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
11/12Thứ Năm13/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/12Thứ Sáu14/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
13/12Thứ Bảy15/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/12Chủ Nhật16/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/12Thứ Hai17/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
16/12Thứ Ba18/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
17/12Thứ Tư19/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/12Thứ Năm20/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/12Thứ Sáu21/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
20/12Thứ Bảy22/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Chủ Nhật23/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/12Thứ Hai24/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/12Thứ Ba25/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/12Thứ Tư26/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/12Thứ Năm27/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/12Thứ Sáu28/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/12Thứ Bảy29/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
28/12Chủ Nhật1/12Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
29/12Thứ Hai2/12Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/12Thứ Ba3/12Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/12Thứ Tư4/12Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 4/11) — Trùng Tang
  • 3/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
  • 8/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 20/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 25/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 3/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.