Lịch âm tháng 1 năm 2093

Tháng 1/2093 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 9/1, 25/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm5/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/1Thứ Sáu6/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Bảy7/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
4/1Chủ Nhật8/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Hai9/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
6/1Thứ Ba10/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
7/1Thứ Tư11/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
8/1Thứ Năm12/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/1Thứ Sáu13/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
10/1Thứ Bảy14/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/1Chủ Nhật15/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/1Thứ Hai16/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/1Thứ Ba17/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/1Thứ Tư18/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Năm19/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
16/1Thứ Sáu20/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Bảy21/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/1Chủ Nhật22/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/1Thứ Hai23/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
20/1Thứ Ba24/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Thứ Tư25/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/1Thứ Năm26/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/1Thứ Sáu27/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
24/1Thứ Bảy28/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/1Chủ Nhật29/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/1Thứ Hai30/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/1Thứ Ba1/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/1Thứ Tư2/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
29/1Thứ Năm3/1Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/1Thứ Sáu4/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
31/1Thứ Bảy5/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 2/1 (âm 6/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 3/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 12/1 (âm 16/12) — Trùng Tang
  • 13/1 (âm 17/12) — Trùng Phục
  • 14/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 26/12) — Trùng Tang
  • 23/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/1 (âm 30/12) — Sát Chủ
  • 27/1 (âm 1/1) — Sát Chủ
  • 28/1 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 29/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.