Lịch âm tháng 2 năm 2093

Tháng 2/2093 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 25/2, 19/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật6/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
2/2Thứ Hai7/1Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
3/2Thứ Ba8/1Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
4/2Thứ Tư9/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/2Thứ Năm10/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
6/2Thứ Sáu11/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/2Thứ Bảy12/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/2Chủ Nhật13/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
9/2Thứ Hai14/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
10/2Thứ Ba15/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/2Thứ Tư16/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/2Thứ Năm17/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
13/2Thứ Sáu18/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
14/2Thứ Bảy19/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
15/2Chủ Nhật20/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
16/2Thứ Hai21/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/2Thứ Ba22/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
18/2Thứ Tư23/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/2Thứ Năm24/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/2Thứ Sáu25/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/2Thứ Bảy26/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
22/2Chủ Nhật27/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/2Thứ Hai28/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
24/2Thứ Ba29/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
25/2Thứ Tư1/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/2Thứ Năm2/2Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Sáu3/2Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
28/2Thứ Bảy4/2Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 3/2 (âm 8/1) — Trùng Phục
  • 7/2 (âm 12/1) — Trùng Tang
  • 8/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 9/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 20/2 (âm 25/1) — Sát Chủ
  • 22/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 28/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/2 (âm 4/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.