Lịch âm tháng 3 năm 2093

Tháng 3/2093 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/3, 18/3, 14/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật5/2Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
2/3Thứ Hai6/2Đinh MãoHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
3/3Thứ Ba7/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
4/3Thứ Tư8/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
5/3Thứ Năm9/2Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/3Thứ Sáu10/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
7/3Thứ Bảy11/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/3Chủ Nhật12/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
9/3Thứ Hai13/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/3Thứ Ba14/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
11/3Thứ Tư15/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
12/3Thứ Năm16/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/3Thứ Sáu17/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
14/3Thứ Bảy18/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/3Chủ Nhật19/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/3Thứ Hai20/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/3Thứ Ba21/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
18/3Thứ Tư22/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
19/3Thứ Năm23/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
20/3Thứ Sáu24/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
21/3Thứ Bảy25/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/3Chủ Nhật26/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/3Thứ Hai27/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
24/3Thứ Ba28/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/3Thứ Tư29/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
26/3Thứ Năm30/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/3Thứ Sáu1/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/3Thứ Bảy2/3Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
29/3Chủ Nhật3/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
30/3Thứ Hai4/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
31/3Thứ Ba5/3Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 7/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 18/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 24/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/3 (âm 30/2) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 4/3) — Sát Chủ
  • 31/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.