Lịch âm tháng 4 năm 2093
Tháng 4/2093 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/4, 18/4, 20/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2093
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Tư | 6/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 2/4 | Thứ Năm | 7/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 3/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 5/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 6/4 | Thứ Hai | 11/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 7/4 | Thứ Ba | 12/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/4 | Thứ Tư | 13/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 9/4 | Thứ Năm | 14/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 10/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 11/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 13/4 | Thứ Hai | 18/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (35) |
| 14/4 | Thứ Ba | 19/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/4 | Thứ Tư | 20/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 16/4 | Thứ Năm | 21/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 17/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 18/4 | Thứ Bảy | 23/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 19/4 | Chủ Nhật | 24/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/4 | Thứ Hai | 25/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 21/4 | Thứ Ba | 26/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 22/4 | Thứ Tư | 27/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 23/4 | Thứ Năm | 28/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 24/4 | Thứ Sáu | 29/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 25/4 | Thứ Bảy | 1/4 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 26/4 | Chủ Nhật | 2/4 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 27/4 | Thứ Hai | 3/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 28/4 | Thứ Ba | 4/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 29/4 | Thứ Tư | 5/4 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/4 | Thứ Năm | 6/4 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
- 2/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 3/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 4/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 8/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 9/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 11/4 (âm 16/3) — Sát Chủ
- 12/4 (âm 17/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/4 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 18/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 22/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 23/4 (âm 28/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 24/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
- 25/4 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
- 26/4 (âm 2/4) — Trùng Phục
- 27/4 (âm 3/4) — Tam Nương
- 29/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 30/4 (âm 6/4) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

