Lịch âm tháng 5 năm 2093

Tháng 5/2093 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/5, 2/5, 11/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2093

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu7/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (25)
2/5Thứ Bảy8/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
3/5Chủ Nhật9/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
4/5Thứ Hai10/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/5Thứ Ba11/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
6/5Thứ Tư12/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
7/5Thứ Năm13/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
8/5Thứ Sáu14/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/5Thứ Bảy15/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
10/5Chủ Nhật16/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/5Thứ Hai17/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
12/5Thứ Ba18/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
13/5Thứ Tư19/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
14/5Thứ Năm20/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
15/5Thứ Sáu21/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/5Thứ Bảy22/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
17/5Chủ Nhật23/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
18/5Thứ Hai24/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/5Thứ Ba25/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/5Thứ Tư26/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/5Thứ Năm27/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/5Thứ Sáu28/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/5Thứ Bảy29/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/5Chủ Nhật30/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
25/5Thứ Hai1/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
26/5Thứ Ba2/5Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
27/5Thứ Tư3/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Năm4/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
29/5Thứ Sáu5/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
30/5Thứ Bảy6/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
31/5Chủ Nhật7/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 3/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 12/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 10/5 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 19/4) — Sát Chủ
  • 15/5 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 18/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 21/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/5 (âm 6/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.