Lịch âm tháng 11 năm 1977
Tháng 11/1977 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 22/11, 14/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/1977
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Ba | 20/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 2/11 | Thứ Tư | 21/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 3/11 | Thứ Năm | 22/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 4/11 | Thứ Sáu | 23/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 5/11 | Thứ Bảy | 24/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 6/11 | Chủ Nhật | 25/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 7/11 | Thứ Hai | 26/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 8/11 | Thứ Ba | 27/9 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 9/11 | Thứ Tư | 28/9 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (52) |
| 10/11 | Thứ Năm | 29/9 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 11/11 | Thứ Sáu | 1/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/11 | Thứ Bảy | 2/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 13/11 | Chủ Nhật | 3/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 14/11 | Thứ Hai | 4/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 15/11 | Thứ Ba | 5/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/11 | Thứ Tư | 6/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 17/11 | Thứ Năm | 7/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/11 | Thứ Sáu | 8/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 19/11 | Thứ Bảy | 9/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 20/11 | Chủ Nhật | 10/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/11 | Thứ Hai | 11/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 22/11 | Thứ Ba | 12/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 23/11 | Thứ Tư | 13/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/11 | Thứ Năm | 14/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 25/11 | Thứ Sáu | 15/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 26/11 | Thứ Bảy | 16/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 27/11 | Chủ Nhật | 17/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/11 | Thứ Hai | 18/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 29/11 | Thứ Ba | 19/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 30/11 | Thứ Tư | 20/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
- 2/11 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
- 3/11 (âm 22/9) — Tam Nương
- 4/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 5/11 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 7/11 (âm 26/9) — Trùng Tang
- 8/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 9/11 (âm 28/9) — Sát Chủ
- 11/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 12/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
- 13/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
- 15/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 17/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 21/11 (âm 11/10) — Trùng Phục
- 23/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 25/11 (âm 15/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 28/11 (âm 18/10) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

