Lịch âm tháng 12 năm 1977

Tháng 12/1977 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/12, 9/12, 29/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1977

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Năm21/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
2/12Thứ Sáu22/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/12Thứ Bảy23/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
4/12Chủ Nhật24/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
5/12Thứ Hai25/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
6/12Thứ Ba26/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/12Thứ Tư27/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
8/12Thứ Năm28/10Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/12Thứ Sáu29/10Canh TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
10/12Thứ Bảy30/10Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
11/12Chủ Nhật1/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
12/12Thứ Hai2/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/12Thứ Ba3/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
14/12Thứ Tư4/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/12Thứ Năm5/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/12Thứ Sáu6/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/12Thứ Bảy7/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/12Chủ Nhật8/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
19/12Thứ Hai9/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
20/12Thứ Ba10/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/12Thứ Tư11/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
22/12Thứ Năm12/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/12Thứ Sáu13/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
24/12Thứ Bảy14/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/12Chủ Nhật15/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
26/12Thứ Hai16/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/12Thứ Ba17/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
28/12Thứ Tư18/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
29/12Thứ Năm19/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
30/12Thứ Sáu20/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
31/12Thứ Bảy21/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 21/10) — Trùng Phục
  • 2/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 3/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/12 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/12 (âm 26/10) — Sát Chủ
  • 7/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 12/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 15/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 6/11) — Trùng Tang
  • 17/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 12/11) — Trùng Phục
  • 23/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/12 (âm 16/11) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.