Lịch âm tháng 1 năm 1978

Tháng 1/1978 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/1, 13/1, 19/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật22/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (51)
2/1Thứ Hai23/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
3/1Thứ Ba24/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
4/1Thứ Tư25/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
5/1Thứ Năm26/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/1Thứ Sáu27/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
7/1Thứ Bảy28/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
8/1Chủ Nhật29/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
9/1Thứ Hai1/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
10/1Thứ Ba2/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
11/1Thứ Tư3/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
12/1Thứ Năm4/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/1Thứ Sáu5/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
14/1Thứ Bảy6/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
15/1Chủ Nhật7/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
16/1Thứ Hai8/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
17/1Thứ Ba9/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
18/1Thứ Tư10/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/1Thứ Năm11/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/1Thứ Sáu12/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Bảy13/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/1Chủ Nhật14/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
23/1Thứ Hai15/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
24/1Thứ Ba16/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/1Thứ Tư17/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/1Thứ Năm18/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
27/1Thứ Sáu19/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
28/1Thứ Bảy20/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
29/1Chủ Nhật21/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
30/1Thứ Hai22/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
31/1Thứ Ba23/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 4/1 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 5/1 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
  • 17/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
  • 18/1 (âm 10/12) — Sát Chủ
  • 21/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 23/1 (âm 15/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.