Lịch âm tháng 2 năm 1978
Tháng 2/1978 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/2, 19/2, 23/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1978
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Tư | 24/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/2 | Thứ Năm | 25/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/2 | Thứ Sáu | 26/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 4/2 | Thứ Bảy | 27/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 5/2 | Chủ Nhật | 28/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 6/2 | Thứ Hai | 29/12 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 7/2 | Thứ Ba | 1/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 8/2 | Thứ Tư | 2/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 9/2 | Thứ Năm | 3/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 10/2 | Thứ Sáu | 4/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/2 | Thứ Bảy | 5/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 12/2 | Chủ Nhật | 6/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 13/2 | Thứ Hai | 7/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 14/2 | Thứ Ba | 8/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 15/2 | Thứ Tư | 9/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 16/2 | Thứ Năm | 10/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 17/2 | Thứ Sáu | 11/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 18/2 | Thứ Bảy | 12/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Chủ Nhật | 13/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (67) |
| 20/2 | Thứ Hai | 14/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 21/2 | Thứ Ba | 15/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 22/2 | Thứ Tư | 16/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/2 | Thứ Năm | 17/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 24/2 | Thứ Sáu | 18/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 25/2 | Thứ Bảy | 19/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (47) |
| 26/2 | Chủ Nhật | 20/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 27/2 | Thứ Hai | 21/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 28/2 | Thứ Ba | 22/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (23) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/2 (âm 28/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 29/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
- 9/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 11/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 12/2 (âm 6/1) — Sát Chủ
- 13/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 15/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
- 16/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 17/2 (âm 11/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 19/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 21/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
- 24/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 27/2 (âm 21/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 28/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

