Lịch âm tháng 3 năm 1978

Tháng 3/1978 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/3, 10/3, 22/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư23/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
2/3Thứ Năm24/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/3Thứ Sáu25/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
4/3Thứ Bảy26/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/3Chủ Nhật27/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/3Thứ Hai28/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/3Thứ Ba29/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/3Thứ Tư30/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/3Thứ Năm1/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/3Thứ Sáu2/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
11/3Thứ Bảy3/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
12/3Chủ Nhật4/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
13/3Thứ Hai5/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/3Thứ Ba6/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/3Thứ Tư7/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
16/3Thứ Năm8/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
17/3Thứ Sáu9/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
18/3Thứ Bảy10/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/3Chủ Nhật11/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Hai12/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/3Thứ Ba13/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
22/3Thứ Tư14/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
23/3Thứ Năm15/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/3Thứ Sáu16/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
25/3Thứ Bảy17/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/3Chủ Nhật18/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/3Thứ Hai19/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/3Thứ Ba20/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/3Thứ Tư21/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
30/3Thứ Năm22/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
31/3Thứ Sáu23/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 30/1) — Sát Chủ
  • 10/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 11/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 23/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 16/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 19/2) — Sát Chủ
  • 30/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.