Lịch âm tháng 4 năm 1978

Tháng 4/1978 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/4, 22/4, 3/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy24/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
2/4Chủ Nhật25/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
3/4Thứ Hai26/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
4/4Thứ Ba27/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
5/4Thứ Tư28/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/4Thứ Năm29/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
7/4Thứ Sáu1/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Bảy2/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
9/4Chủ Nhật3/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
10/4Thứ Hai4/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
11/4Thứ Ba5/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
12/4Thứ Tư6/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/4Thứ Năm7/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
14/4Thứ Sáu8/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
15/4Thứ Bảy9/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/4Chủ Nhật10/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
17/4Thứ Hai11/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
18/4Thứ Ba12/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
19/4Thứ Tư13/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
20/4Thứ Năm14/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
21/4Thứ Sáu15/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
22/4Thứ Bảy16/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
23/4Chủ Nhật17/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Hai18/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/4Thứ Ba19/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/4Thứ Tư20/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
27/4Thứ Năm21/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
28/4Thứ Sáu22/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
29/4Thứ Bảy23/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
30/4Chủ Nhật24/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 4/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 9/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 13/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 15/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 16/4 (âm 10/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 11/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 24/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 26/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
  • 27/4 (âm 21/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 28/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.