Lịch âm tháng 5 năm 1978

Tháng 5/1978 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 27/5, 15/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai25/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
2/5Thứ Ba26/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
3/5Thứ Tư27/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/5Thứ Năm28/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
5/5Thứ Sáu29/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/5Thứ Bảy30/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
7/5Chủ Nhật1/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
8/5Thứ Hai2/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
9/5Thứ Ba3/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
10/5Thứ Tư4/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/5Thứ Năm5/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
12/5Thứ Sáu6/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/5Thứ Bảy7/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
14/5Chủ Nhật8/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
15/5Thứ Hai9/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
16/5Thứ Ba10/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
17/5Thứ Tư11/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
18/5Thứ Năm12/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/5Thứ Sáu13/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Bảy14/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
21/5Chủ Nhật15/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
22/5Thứ Hai16/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/5Thứ Ba17/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/5Thứ Tư18/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
25/5Thứ Năm19/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
26/5Thứ Sáu20/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/5Thứ Bảy21/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
28/5Chủ Nhật22/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
29/5Thứ Hai23/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
30/5Thứ Ba24/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
31/5Thứ Tư25/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 30/3) — Trùng Tang
  • 7/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 4/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
  • 19/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 30/5 (âm 24/4) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.