Lịch âm tháng 6 năm 1978

Tháng 6/1978 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/6, 13/6, 22/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1978

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm26/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
2/6Thứ Sáu27/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
3/6Thứ Bảy28/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
4/6Chủ Nhật29/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/6Thứ Hai30/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/6Thứ Ba1/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/6Thứ Tư2/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
8/6Thứ Năm3/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/6Thứ Sáu4/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/6Thứ Bảy5/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
11/6Chủ Nhật6/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/6Thứ Hai7/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/6Thứ Ba8/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
14/6Thứ Tư9/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/6Thứ Năm10/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
16/6Thứ Sáu11/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/6Thứ Bảy12/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/6Chủ Nhật13/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/6Thứ Hai14/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
20/6Thứ Ba15/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/6Thứ Tư16/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/6Thứ Năm17/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
23/6Thứ Sáu18/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/6Thứ Bảy19/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/6Chủ Nhật20/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/6Thứ Hai21/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/6Thứ Ba22/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
28/6Thứ Tư23/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/6Thứ Năm24/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/6Thứ Sáu25/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 28/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 12/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 15/6 (âm 10/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 25/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.