Lịch âm tháng 11 năm 1980

Tháng 11/1980 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/11, 22/11, 10/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1980

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy24/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
2/11Chủ Nhật25/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
3/11Thứ Hai26/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
4/11Thứ Ba27/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
5/11Thứ Tư28/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
6/11Thứ Năm29/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
7/11Thứ Sáu30/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
8/11Thứ Bảy1/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
9/11Chủ Nhật2/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/11Thứ Hai3/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/11Thứ Ba4/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/11Thứ Tư5/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
13/11Thứ Năm6/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
14/11Thứ Sáu7/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/11Thứ Bảy8/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
16/11Chủ Nhật9/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/11Thứ Hai10/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
18/11Thứ Ba11/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
19/11Thứ Tư12/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Năm13/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
21/11Thứ Sáu14/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/11Thứ Bảy15/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Chủ Nhật16/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
24/11Thứ Hai17/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
25/11Thứ Ba18/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Tư19/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/11Thứ Năm20/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/11Thứ Sáu21/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/11Thứ Bảy22/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
30/11Chủ Nhật23/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 2/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 3/11 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 28/9) — Sát Chủ
  • 8/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
  • 10/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 8/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 25/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/11 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.