Lịch âm tháng 12 năm 1980

Tháng 12/1980 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 25/12, 13/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1980

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai24/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Ba25/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/12Thứ Tư26/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
4/12Thứ Năm27/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/12Thứ Sáu28/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/12Thứ Bảy29/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
7/12Chủ Nhật1/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
8/12Thứ Hai2/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/12Thứ Ba3/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
10/12Thứ Tư4/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
11/12Thứ Năm5/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/12Thứ Sáu6/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Bảy7/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/12Chủ Nhật8/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/12Thứ Hai9/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
16/12Thứ Ba10/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
17/12Thứ Tư11/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
18/12Thứ Năm12/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
19/12Thứ Sáu13/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
20/12Thứ Bảy14/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
21/12Chủ Nhật15/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/12Thứ Hai16/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/12Thứ Ba17/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/12Thứ Tư18/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
25/12Thứ Năm19/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
26/12Thứ Sáu20/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/12Thứ Bảy21/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/12Chủ Nhật22/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
29/12Thứ Hai23/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/12Thứ Ba24/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/12Thứ Tư25/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/12 (âm 25/10) — Sát Chủ
  • 4/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 7/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 8/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 4/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 13/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 26/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 30/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 31/12 (âm 25/11) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.